品行
[pǐn xíng] [品 行]
hành vi; phẩm hạnh
品德和行为
公司在选拔管理人才时,始终把个人品行放在第一位。
gōng sī zài xuǎn bá guǎn lǐ rén cái shí, shǐ zhōng bǎ gè rén pǐn xíng fàng zài dì yī wèi.Công ty khi tuyển chọn nhân tài quản lý luôn đặt phẩm hạnh cá nhân lên hàng đầu.
他品行不端,受到了学校的处分。
tā pǐn xíng bù duān, shòu dào le xué xiào de chǔ fèn.Anh ta phẩm hạnh không đứng đắn, đã bị nhà trường kỷ luật.
他的品行和学识皆可为万人师范。
tā de pǐn xíng hé xué shí jiē kě wèi wàn rén shī fàn.Phẩm hạnh và học thức của ông ấy đều có thể làm tấm gương cho muôn người.