品德
[pǐn dé] [品 德]
phẩm chất đạo đức
品格和德行
一位优秀的教师不仅要传授知识,更要注重培养学生的品德。
yí wèi yōu xiù de jiào shī bù jǐn yào chuán shòu zhī shi, gèng yào zhù zhòng péi yǎng xué shēng de pǐn dé.Một giáo viên xuất sắc không chỉ truyền thụ kiến thức mà còn phải chú trọng bồi dưỡng phẩm chất đạo đức của học sinh.
他们的崇高品德必定垂范后世。
tā men de chóng gāo pǐn dé bì dìng chuí fàn hòu shì.Phẩm đức cao cả của họ nhất định sẽ làm gương cho muôn đời sau.
他的高尚品德赢得了大家的尊敬。
tā de gāo shàng pǐn dé yíng dé le dà jiā de zūn jìng.Phẩm chất cao đẹp của ông ấy đã giành được sự kính trọng của mọi người.
历代圣贤都注重个人的品德修养。
lì dài shèng xián dōu zhù zhòng gè rén de pǐn dé xiū yǎng.Bậc thánh hiền các triều đại đều chú trọng đến việc tu dưỡng đạo đức cá nhân.