品
[pǐn]
nếm; thưởng thức
构词表商品、品类或等级
周末我们常坐在一起品茶、聊工作。
zhōu mò wǒ men cháng zuò zài yì qǐ pǐn chá, liáo gōng zuò.Cuối tuần chúng tôi thường ngồi lại cùng nhau thưởng trà và trò chuyện về công việc.
你好,麻烦帮我看看这件商品。
nǐ hǎo, má fán bāng wǒ kàn kàn zhè jiàn shāng pǐn.Xin chào, phiền bạn xem giúp tôi món hàng này.
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự这家公司生产的产品质量很好。
zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.
对啊,很多大品牌都有活动。
duì a, hěn duō dà pǐn pái dōu yǒu huó dòng.Đúng thế, rất nhiều thương hiệu lớn đều có chương trình.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是