等级
[děng jí] [等 级]
hạng; bậc; cấp độ
按标准分出的高低级别
这本书分为三个等级。
zhè běn shū fēn wéi sān gè děng jí.Cuốn sách này chia thành ba cấp độ.
话虽如此,高等级实验室哪怕防护再严密,也无法彻底杜绝人工病原体意外泄漏。
huà suī rú cǐ, gāo děng jí shí yàn shì nǎ pà fáng hù zài yán mì, yě wú fǎ chè dǐ dù jué rén gōng bìng yuán tǐ yì wài xiè lòu.Nói thì như vậy, phòng thí nghiệm cấp cao dẫu phòng hộ nghiêm ngặt đến đâu, cũng không thể triệt tiêu hoàn toàn việc mầm bệnh nhân tạo vô tình rò rỉ.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡医院正在为他办理伤残等级鉴定。
yī yuàn zhèng zài wèi tā bàn lǐ shāng cán děng jí jiàn dìng.Bệnh viện đang tiến hành giám định mức độ thương tật cho anh ấy.