年级
[nián jí] [年 级]
lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.); lượng từ: 个 (gè)
学校按年划分的学习阶段
我儿子上三年级。
wǒ ér zi shàng sān nián jí.Con trai tôi học lớp ba.
个
我叫小美,是大学二年级的学生。
wǒ jiào xiǎo měi, shì dà xué èr nián jí de xué shēng.Em tên là Tiểu Mỹ, là sinh viên năm hai đại học.
Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm全班同学的成绩总和排在年级第一。
quán bān tóng xué de chéng jì zǒng hé pái zài nián jí dì yī.Tổng điểm của học sinh cả lớp đứng thứ nhất khối.
是的,我是二年级的学生。
shì de, wǒ shì èr nián jí de xué shēng.Dạ đúng ạ, em là học sinh năm hai.
Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện