低年级
[dī nián jí] [低 年 级]
lớp dưới (trong trường học) (ví dụ: năm 1 hoặc năm 2); cấp dưới (của trường học, v.v.)
对,而且高年级学生使用时间管理软件的比例明显高于低年级。
duì, ér qiě gāo nián jí xué shēng shǐ yòng shí jiān guǎn lǐ ruǎn jiàn de bǐ lì míng xiǎn gāo yú dī nián jí.Vâng, hơn nữa tỷ lệ sinh viên năm trên dùng phần mềm quản lý thời gian cao hơn hẳn năm dưới.
Trong bài: Trình bày kết quả nghiên cứu nhỏ