上级【上級】
[shàng jí] [上 级]
cấp trên; cấp cao; lượng từ: 个 (gè)
职位或权力高于自己的人
这份报告需要先交给上级审批。
zhè fèn bào gào xū yào xiān jiāo gěi shàng jí shěn pī.Bản báo cáo này cần nộp cho cấp trên duyệt trước.
个
那我们得赶紧把这份报告整理出来,向上级申请追加预算了。
nà wǒ men děi gǎn jǐn bǎ zhè fèn bào gào zhěng lǐ chū lái, xiàng shàng jí shēn qǐng zhuī jiā yù suàn le.Vậy chúng ta phải nhanh chóng soạn báo cáo này, xin cấp trên bổ sung ngân sách.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…那我们这次向上级提交的政策建议报告,重点就放在机制创新上?
nà wǒ men zhè cì xiàng shàng jí tí jiāo de zhèng cè jiàn yì bào gào, zhòng diǎn jiù fàng zài jī zhì chuàng xīn shàng?Vậy báo cáo kiến nghị chính sách trình lên cấp trên lần này, trọng tâm sẽ đặt vào đổi mới cơ chế ạ?
Trong bài: Đánh giá chính sách thu hút tài năng khoa học công nghệ đỉnh cao事态紧急,我决定立即向上级部门打报告,申请调拨国家储备库物资。
shì tài jǐn jí, wǒ jué dìng lì jí xiàng shàng jí bù mén dǎ bào gào, shēn qǐng diào bō guó jiā chǔ bèi kù wù zī.Tình thế khẩn cấp, tôi quyết định lập tức làm báo cáo lên cấp trên, xin điều động vật tư từ kho dự trữ quốc gia.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之