下级【下級】
[xià jí] [下 级]
cấp thấp; cấp dưới; tầng lớp dưới
同一组织中级别较低的机构或人员。
领导干部应当倾听下级员工的意见,以避免在制定重大决策时脱离一线实际。
lǐng dǎo gàn bù yīng dāng qīng tīng xià jí yuán gōng de yì jiàn, yǐ bì miǎn zài zhì dìng zhòng dà jué cè shí tuō lí yí xiàn shí jì.Cán bộ lãnh đạo cần lắng nghe ý kiến cấp dưới để tránh tách rời thực tế khi ban hành các quyết sách quan trọng.