下面
[xià miàn] [下 面]
1.bên dưới; dưới; tiếp theo
位置更低处;接下来要说的内容
书在桌子下面。
shū zài zhuō zi xià miàn.Sách ở bên dưới cái bàn.
2.cấp dưới, người dưới quyền
指地位或级别较低的人
他对下面的人很关心。
tā duì xià miàn de rén hěn guān xīn.Anh ấy rất quan tâm đến người dưới quyền.
你看,那本书下面是不是钥匙?
nǐ kàn, nà běn shū xià miàn shì bu shì yào shi?Em xem, dưới quyển sách kia có phải chìa khóa không?
Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才嗯,打印纸就在那个大桌子下面。
èn, dǎ yìn zhǐ jiù zài nà ge dà zhuō zi xià miàn.Ừm, giấy in ở ngay dưới cái bàn lớn kia.
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng你在下面等我,我现在上来。
nǐ zài xià miàn děng wǒ, wǒ xiàn zài shàng lái.Bạn đợi tôi ở dưới nhé, tôi đi lên ngay đây.