底下
[dǐ xia] [底 下]
1.vị trí bên dưới cái gì; sau đó
在下面;之后
猫在桌子底下睡觉。
māo zài zhuō zi dǐ xià shuì jiào.Con mèo ngủ ở dưới bàn.
2.thuộc quyền quản lý
下属;管辖范围
他底下管着三十多个员工。
tā dǐ xià guǎn zhe sān shí duō gè yuán gōng.Anh ấy quản lý hơn ba mươi nhân viên.
密码隐藏在文件最底下的那一行。
mì mǎ yǐn cáng zài wén jiàn zuì dǐ xià de nà yì háng.Mật mã ẩn ở dòng dưới cùng của tài liệu.
这地底下出土了大量的古代金币。
zhè dì dǐ xià chū tǔ le dà liàng de gǔ dài jīn bì.Nhiều đồng tiền cổ đã được khai quật dưới lòng đất này.
山底下有一大片花海,非常漂亮。
shān dǐ xià yǒu yí dà piàn huā hǎi, fēi cháng piào liang.Dưới chân núi có một cánh đồng hoa rộng lớn, rất đẹp.