顶上
[dǐng shàng] [顶 上]
trên đỉnh; tại đỉnh
山顶上有一座历史悠久的古塔。
shān dǐng shàng yǒu yí zuò lì shǐ yōu jiǔ de gǔ tǎ.Trên đỉnh núi có một ngôi tháp cổ lâu đời.
那棵老树孤零零地立在山顶上。
nà kē lǎo shù gū líng líng dì lì zài shān dǐng shàng.Cây cổ thụ đó đứng một mình một bóng trên đỉnh núi.
山顶上有一座建于唐代的小庙。
shān dǐng shàng yǒu yí zuò jiàn yú táng dài de xiǎo miào.Trên đỉnh núi có một ngôi miếu nhỏ được xây dựng từ thời nhà Đường.