早上
[zǎo shang] [早 上]
buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè)
从天亮到上午的一段时间
早上好!
zǎo shàng hǎo!Chào buổi sáng!
个
明天早上八点,图书馆门口见。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.
Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起明天早上八点在学校门口集合。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé.Tám giờ sáng mai tập hợp ở cổng trường.
以后周一早上最好早点儿出门。
yǐ hòu zhōu yī zǎo shàng zuì hǎo zǎo diǎn r chū mén.Sau này sáng thứ Hai tốt nhất nên ra khỏi nhà sớm một chút.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿