朝
[cháo]
1.triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại
指朝代、朝廷或统治时期。
他了解朝方的历史。
tā liǎo jiě cháo fāng de lì shǐ.Anh ấy hiểu rõ lịch sử phía Triều Tiên.
2.hướng về; quay về
介词,向着某个方向。
大门朝南开,采光很好。
dà mén cháo nán kāi, cǎi guāng hěn hǎo.Cửa chính quay về hướng nam, đón ánh sáng rất tốt.
buổi sáng; sớm mai; ngày
指早晨,也指一天或短时间。
我们要努力工作,只争朝夕。
wǒ men yào nǔ lì gōng zuò, zhǐ zhēng zhāo xī.Chúng ta phải nỗ lực làm việc, tranh thủ từng sớm từng tối.
bái kiến; chầu; triều bái
朝拜、朝见或参拜。
信徒们千里迢迢前去朝圣。
xìn tú men qiān lǐ tiáo tiáo qián qù cháo shèng.Các tín đồ lặn lội ngàn dặm đến để hành hương bái kiến.
嗯,顶楼刚好有一间,窗口朝向后院很安静。
èn, dǐng lóu gāng hǎo yǒu yì jiān, chuāng kǒu cháo xiàng hòu yuàn hěn ān jìng.Vâng, tầng trên cùng vừa khéo có một phòng, cửa sổ hướng ra sân sau rất yên tĩnh.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn农民起义推翻了旧王朝的统治。
nóng mín qǐ yì tuī fān le jiù wáng cháo de tǒng zhì.Cuộc khởi nghĩa của nông dân đã lật đổ sự thống trị của triều đại cũ.
这么看来,后来的汉朝吸取教训,采取了先黄老后尊儒的策略。
zhè me kàn lái, hòu lái de hàn cháo xī qǔ jiào xùn, cǎi qǔ le xiān huáng lǎo hòu zūn rú de cè lüè.Xem ra như thế, triều Hán sau đó đã rút ra bài học, áp dụng sách lược ban đầu theo Hoàng Lão sau tôn sùng Nho giáo.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于