野
[yě]
1.cánh đồng; trống trải; không gian mở
指野外、旷野或大自然的地方。
我们去野外露营。
wǒ men qù yě wài lù yíng.Chúng tôi đi cắm trại ngoài trời.
2.hoang dã, mọc hoang
指动植物未经人工培植或驯化。
森林里生活着许多珍稀的野兽。
sēn lín lǐ shēng huó zhe xǔ duō zhēn xī de yě shòu.Trong rừng có nhiều loài thú hoang quý hiếm sinh sống.
3.ngỗ ngược, thô lỗ, không gò bó
蛮横不讲理,或不受礼法约束。
这孩子的脾气太野,经常在外面惹事。
zhè hái zi de pí qì tài yě, jīng cháng zài wài miàn rě shì.Tính khí đứa trẻ này quá ngỗ nghịch, hay gây chuyện ở ngoài.
要是周末天气好,我们就去野餐吧。
yào shi zhōu mò tiān qì hǎo, wǒ men jiù qù yě cān ba.Nếu cuối tuần thời tiết đẹp, chúng mình đi dã ngoại nhé.
Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…年轻人有事业野心是一件好事。
nián qīng rén yǒu shì yè yě xīn shì yí jiàn hǎo shì.Người trẻ tuổi có tham vọng sự nghiệp là một điều tốt.
嗯,前排视野最好,不过票价可能有点儿贵。
èn, qián pái shì yě zuì hǎo, bú guò piào jià kě néng yǒu diǎn r guì.Ừm, hàng đầu tầm nhìn tốt nhất, nhưng giá vé có lẽ hơi đắt.
Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc