野心
[yě xīn] [野 心]
tham vọng; dã tâm; chủ nghĩa danh vọng
狂妄的欲望或对权势的企图
他毫不掩饰自己想要吞并竞争对手的野心。
tā háo bù yǎn shì zì jǐ xiǎng yào tūn bìng jìng zhēng duì shǒu de yě xīn.Anh ta không chút che giấu tham vọng muốn thâu tóm đối thủ cạnh tranh của mình.
随着野心膨胀,他开始不再听取别人的意见。
suí zhe yě xīn péng zhàng, tā kāi shǐ bú zài tīng qǔ bié rén de yì jiàn.Cùng với dã tâm bành trướng, anh ta bắt đầu không còn lắng nghe ý kiến người khác.