开心
[kāi xīn] [开 心]
cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời
心里感到快乐高兴
今天我很开心。
jīn tiān wǒ hěn kāi xīn.Hôm nay tôi rất vui.
太好了!在家里看电影也很开心。
tài hǎo le! zài jiā lǐ kàn diàn yǐng yě hěn kāi xīn.Tuyệt quá! Ở nhà xem phim cũng rất vui.
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…小狗正在院子里开心地吃骨头。
xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.
是啊,听那些歌让我很开心。
shì a, tīng nà xiē gē ràng wǒ hěn kāi xīn.Đúng vậy, nghe những bài hát đó làm em rất vui.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得