欢快【歡快】
[huān kuài] [欢 快]
vui vẻ và nhẹ nhàng; sôi nổi
欢乐轻快。
房间里播放着欢快的音乐。
fáng jiān lǐ bō fàng zhe huān kuài de yīn yuè.Trong phòng đang phát bản nhạc vui tươi.
草原上有几匹马在欢快地奔跑。
cǎo yuán shàng yǒu jǐ pǐ mǎ zài huān kuài dì bēn pǎo.Trên thảo nguyên có mấy con ngựa đang vui vẻ chạy tung tăng.
欢快的歌声在校园里久久飘扬。
huān kuài de gē shēng zài xiào yuán lǐ jiǔ jiǔ piāo yáng.Tiếng hát vui tươi vang vọng mãi trong khu khuôn viên trường.
老人们在广场上欢快地扭秧歌。
lǎo rén men zài guǎng chǎng shàng huān kuài dì niǔ yāng gē.Các cụ già vui vẻ múa ương ca trên quảng trường.