欢迎
[huān yíng] [欢 迎]
chào đón; chào mừng
热情接待来客
欢迎你们来我家。
huān yíng nǐ men lái wǒ jiā.Chào mừng các bạn đến nhà tôi.
sự chào mừng
指热情接待的态度
我们受到了热烈的欢迎。
wǒ men shòu dào le rè liè de huān yíng.Chúng tôi nhận được sự chào đón nồng nhiệt.
我真的没想到京剧会这么受欢迎。
wǒ zhēn de méi xiǎng dào jīng jù huì zhè me shòu huān yíng.Mình thật sự không ngờ Kinh kịch lại được yêu thích đến thế.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V这本著作受到很多读者的欢迎。
zhè běn zhù zuò shòu dào hěn duō dú zhě de huān yíng.Tác phẩm này được rất nhiều độc giả đón nhận.
好啊,欢迎周末来我家玩。
hǎo a, huān yíng zhōu mò lái wǒ jiā wán.Được chứ, hoan nghênh cuối tuần tới nhà mình chơi.
Trong bài: Kể về phòng trọ mới