欢呼【歡呼】
[huān hū] [欢 呼]
cổ vũ cho; hoan hô
欢乐地呼喊。
听到好消息,大家高兴得欢呼起来。
tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā gāo xìng de huān hū qǐ lái.Nghe tin tốt, mọi người vui mừng reo hò lên.
听到好消息,大家顿时欢呼起来。
tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā dùn shí huān hū qǐ lái.Nghe tin tốt, mọi người lập tức reo hò.
演员们在欢呼声中走到前台谢幕。
yǎn yuán men zài huān hū shēng zhōng zǒu dào qián tái xiè mù.Các diễn viên bước ra trước sân khấu cúi chào cảm ơn trong tiếng reo hò.
现场的球迷们发出了疯狂的欢呼声。
xiàn chǎng de qiú mí men fā chū le fēng kuáng de huān hū shēng.Các cổ động viên tại hiện trường đã reo hò cuồng nhiệt.