呼
[hū]
gọi; kêu; hét
好的,呼,真的有点重呢。
hǎo de, hū, zhēn de yǒu diǎn zhòng ne.Được, phù, đúng là hơi nặng thật đấy.
Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp他跑得太快,呼吸有点儿困难。
tā pǎo de tài kuài, hū xī yǒu diǎn r kùn nán.Anh ấy chạy nhanh quá, thở có chút khó khăn.
先跟我做:慢慢吸气,再慢慢呼气。
xiān gēn wǒ zuò: màn màn xī qì, zài màn màn hū qì.Trước tiên làm theo thầy: từ từ hít vào, rồi từ từ thở ra.
Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…