XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼

[hū]

gọi; kêu; hét

好的,呼,真的有点重呢。

hǎo de, hū, zhēn de yǒu diǎn zhòng ne.

Được, phù, đúng là hơi nặng thật đấy.

Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp

他跑得太快,呼吸有点儿困难。

tā pǎo de tài kuài, hū xī yǒu diǎn r kùn nán.

Anh ấy chạy nhanh quá, thở có chút khó khăn.

先跟我做:慢慢吸气,再慢慢呼气。

xiān gēn wǒ zuò: màn màn xī qì, zài màn màn hū qì.

Trước tiên làm theo thầy: từ từ hít vào, rồi từ từ thở ra.

Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…