呼吸
[hū xī] [呼 吸]
thở
吸气和呼气
这里的空气很新鲜,呼吸很舒服。
zhè lǐ de kōng qì hěn xīn xiān, hū xī hěn shū fú.Không khí ở đây rất trong lành, hít thở rất dễ chịu.
有的,比赛最重要的是调整呼吸,坚持到底。
yǒu de, bǐ sài zuì zhòng yào de shì tiáo zhěng hū xī, jiān chí dào dǐ.Có chứ, thi đấu quan trọng nhất là điều chỉnh hơi thở, kiên trì đến cùng.
Trong bài: Lập kế hoạch tham gia giải chạy Marathon我深呼吸了一下,然后很冷静地给他们解释了。
wǒ shēn hū xī le yí xià, rán hòu hěn lěng jìng dì gěi tā men jiě shì le.Mình đã hít thở sâu một chút, sau đó rất bình tĩnh giải thích cho họ.
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。
jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.