吸
[xī]
1.hít vào; hút vào; hấp thụ
把气体或液体吸入体内;吸收
请深吸一口气,然后慢慢吐出来。
qǐng shēn xī yì kǒu qì, rán hòu màn màn tǔ chū lái.Xin hãy hít một hơi thật sâu, sau đó từ từ thở ra.
2.hút; thu hút
吸引;使物体聚拢过来
磁铁能把地上的铁钉吸起来。
cí tiě néng bǎ dì shàng de tiě dīng xī qǐ lái.Nam châm có thể hút những chiếc đinh sắt dưới đất lên.
先跟我做:慢慢吸气,再慢慢呼气。
xiān gēn wǒ zuò: màn màn xī qì, zài màn màn hū qì.Trước tiên làm theo thầy: từ từ hít vào, rồi từ từ thở ra.
Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…他跑得太快,呼吸有点儿困难。
tā pǎo de tài kuài, hū xī yǒu diǎn r kùn nán.Anh ấy chạy nhanh quá, thở có chút khó khăn.
这确实吸引了不少年轻人拍照打卡。
zhè què shí xī yǐn le bù shǎo nián qīng rén pāi zhào dǎ kǎ.Điều này đúng là thu hút không ít bạn trẻ chụp ảnh check-in.
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去