裹
[guǒ]
1.quấn; bọc; gói
包裹;缠绕
冬天出门时,她喜欢用厚厚的围巾裹住脖子。
dōng tiān chū mén shí, tā xǐ huan yòng hòu hòu de wéi jīn guǒ zhù bó zi.Khi ra ngoài vào mùa đông, cô ấy thích dùng khăn len dày quấn kín cổ.
2.Cuốn theo; kéo vào, cuốn vào
(风、水等)夹带;卷入
狂风裹着暴雨席卷了整座城市。
kuáng fēng guǒ zhe bào yǔ xí juǎn le zhěng zuò chéng shì.Cơn cuồng phong cuốn theo mưa bão quét qua cả thành phố.
谢谢!这个包裹要寄到北京。
xiè xiè! zhè ge bāo guǒ yào jì dào běi jīng.Cảm ơn nhé! Bưu kiện này phải gửi đến Bắc Kinh.
Trong bài: Gửi bưu kiện tại bưu điện收货地址填错了,包裹送不到。
shōu huò dì zhǐ tián cuò le, bāo guǒ sòng bú dào.Địa chỉ nhận hàng điền sai, gói không gửi được.
查到了吗?包裹现在运到哪里了?
chá dào le ma? bāo guǒ xiàn zài yùn dào nǎ lǐ le?Tra được chưa? Bưu kiện hiện tại vận chuyển tới đâu rồi?
Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了