包装【包裝】
[bāo zhuāng] [包 装]
bao bì; sự đóng gói
包裹、捆扎物品的封套或外皮
这个礼物的包装非常漂亮。
zhè ge lǐ wù de bāo zhuāng fēi cháng piào liang.Bao bì của món quà này rất đẹp.
đánh bóng, tô vẽ, lăng xê hình tượng
比喻对人或事物进行美化或修饰
经过公司的包装,他成为了一名流行歌手。
jīng guò gōng sī de bāo zhuāng, tā chéng wéi le yì míng liú xíng gē shǒu.Qua sự lăng xê của công ty, anh ấy đã trở thành một ca sĩ nhạc pop.
我建议买包装简单的特产茶叶。
wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底这个包装盒的表面有一个凹槽。
zhè ge bāo zhuāng hé de biǎo miàn yǒu yí gè āo cáo.Bề mặt của hộp bao bì này có một rãnh lõm.
包装上的使用说明容易看懂吗?
bāo zhuāng shàng de shǐ yòng shuō míng róng yì kàn dǒng ma?Hướng dẫn sử dụng trên bao bì có dễ đọc hiểu không?
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V