安装【安裝】
[ān zhuāng] [安 装]
lắp đặt; dựng; lắp
把器材固定组合在一定位置。
请帮我安装这个软件。
qǐng bāng wǒ ān zhuāng zhè ge ruǎn jiàn.Xin hãy giúp tôi cài đặt phần mềm này.
还没呢,我想在房间里安装宽带网络。
hái méi ne, wǒ xiǎng zài fáng jiān lǐ ān zhuāng kuān dài wǎng luò.Vẫn chưa, tôi muốn lắp mạng internet băng thông rộng trong phòng.
Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ这家超市安装了监控防范盗窃。
zhè jiā chāo shì ān zhuāng le jiān kòng fáng fàn dào qiè.Siêu thị này đã lắp màn hình giám sát để phòng chống ăn trộm.
嗯,工作人员明天下午可以来安装吗?
èn, gōng zuò rén yuán míng tiān xià wǔ kě yǐ lái ān zhuāng ma?Dạ, nhân viên chiều mai có thể đến lắp đặt không?
Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ