装置【裝置】
[zhuāng zhì] [装 置]
lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị
机器设备,也可指安装
机器上的装置坏了。
jī qì shàng de zhuāng zhì huài le.Thiết bị trên máy móc hỏng rồi.
好啊,听说那边的互动装置也很有特色。
hǎo a, tīng shuō nà biān de hù dòng zhuāng zhì yě hěn yǒu tè sè.Được thôi, nghe nói thiết bị tương tác bên đó cũng rất đặc sắc.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại辛苦了,那些多媒体装置的反应速度怎么样?
xīn kǔ le, nà xiē duō méi tǐ zhuāng zhì de fǎn yìng sù dù zěn me yàng?Vất vả rồi, tốc độ phản ứng của những thiết bị đa phương tiện đó thế nào?
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了哎,大卫,你觉得刚才那个垃圾堆装置怎么样?
āi, dà wèi, nǐ jué de gāng cái nà ge lā jī duī zhuāng zhì zěn me yàng?Này, Đại Vệ, cậu thấy tác phẩm sắp đặt đống rác vừa rồi thế nào?
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại