设备【設備】
[shè bèi] [设 备]
thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt; lượng từ: 个 (gè)
指生产或生活所需的成套器具
学校的电脑设备很好。
xué xiào de diàn nǎo shè bèi hěn hǎo.Thiết bị máy tính của trường rất tốt.
个
有啊,就在公司对面,设备很齐全。
yǒu a, jiù zài gōng sī duì miàn, shè bèi hěn qí quán.Có chứ, ngay đối diện công ty, thiết bị rất đầy đủ.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了对,这是新房子最有用的设备之一。
duì, zhè shì xīn fáng zi zuì yǒu yòng de shè bèi zhī yī.Đúng, đây là một trong những thiết bị hữu ích nhất của nhà mới.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一这种智能设备如果坏了,维修费用高吗?
zhè zhǒng zhì néng shè bèi rú guǒ huài le, wéi xiū fèi yòng gāo ma?Thiết bị thông minh loại này nếu hỏng, chi phí sửa chữa cao không?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一