配备【配備】
[pèi bèi] [配 备]
phân bổ; cung cấp; trang bị
调配分派人力或器材设施。
这间办公室配备了最先进的电脑设备。
zhè jiān bàn gōng shì pèi bèi le zuì xiān jìn de diàn nǎo shè bèi.Văn phòng này được trang bị thiết bị máy tính hiện đại nhất.
trang bị; thiết bị
配备的军政人员或物资器材。
这支队伍的武器配备非常先进。
zhè zhī duì wu de wǔ qì pèi bèi fēi cháng xiān jìn.Trang bị vũ khí của đội ngũ này vô cùng hiện đại.
是的,俱乐部还会配备专门的营养师与心理辅导人员。
shì de, jù lè bù hái huì pèi bèi zhuān mén de yíng yǎng shī yǔ xīn lǐ fǔ dǎo rén yuán.Đúng vậy, câu lạc bộ còn trang bị riêng chuyên viên dinh dưỡng và nhân viên tư vấn tâm lý.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……海军部队配备了最先进的舰艇。
hǎi jūn bù duì pèi bèi le zuì xiān jìn de jiàn tǐng.Lực lượng hải quân được trang bị những chiếc tàu chiến hiện đại nhất.
我们打算在浴室加装智能扶手,并在室内配备跌倒监测预警系统。
wǒ men dǎ suàn zài yù shì jiā zhuāng zhì néng fú shǒu, bìng zài shì nèi pèi bèi diē dǎo jiān cè yù jǐng xì tǒng.Chúng em dự định lắp thêm tay vịn thông minh trong phòng tắm, và trang bị hệ thống cảnh báo giám sát ngã trong nhà.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得