配
[pèi]
1.kết hợp; phù hợp; giao phối
使两样东西配合或互相合适
这件衣服配这条裤子。
zhè jiàn yī fu pèi zhè tiáo kù zǐ.Áo này phối với quần này.
2.cấp phát, trang bị
分配或配备所需物品
学校给每个教室配了一台空调。
xué xiào gěi měi gè jiào shì pèi le yì tái kōng tiáo.Trường cấp cho mỗi lớp học một máy điều hòa.
3.xứng đáng, đủ tương xứng
表示是否配得上
他觉得这份工作配不上自己的才能。
tā jué de zhè fèn gōng zuò pèi bú shàng zì jǐ de cái néng.Anh ấy thấy công việc này không xứng với năng lực của mình.
我是不是需要重新配一副新眼镜?
wǒ shì bu shì xū yào chóng xīn pèi yí fù xīn yǎn jìng?Có phải em cần đi cắt lại một cặp kính mới không ạ?
Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越每个人都有权支配自己的时间。
měi gè rén dōu yǒu quán zhī pèi zì jǐ de shí jiān.Mỗi người đều có quyền kiểm soát thời gian của chính mình.
好,早点配好眼镜,别影响学习。
hǎo, zǎo diǎn pèi hǎo yǎn jìng, bié yǐng xiǎng xué xí.Được, cắt kính sớm một chút, đừng để ảnh hưởng học tập.
Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越