支配
[zhī pèi] [支 配]
kiểm soát; thống trị; phân bổ
统领控制或分配安排
每个人都有权支配自己的时间。
měi gè rén dōu yǒu quán zhī pèi zì jǐ de shí jiān.Mỗi người đều có quyền kiểm soát thời gian của chính mình.
正是如此。下课后便可自主支配,且柜门钥匙由各位自行妥善保管。
zhèng shì rú cǐ. xià kè hòu biàn kě zì zhǔ zhī pèi, qiě guì mén yào shi yóu gè wèi zì xíng tuǒ shàn bǎo guǎn.Chính là như thế. Sau giờ học có thể tùy ý sử dụng, và chìa khóa tủ do mỗi người tự bảo quản chu đáo.
Trong bài: Giải thích một quy định mới小美,你看最新通报了吗?某电商巨头因滥用市场支配地位被调查了。
xiǎo měi, nǐ kàn zuì xīn tōng bào le ma? mǒu diàn shāng jù tóu yīn làn yòng shì chǎng zhī pèi dì wèi bèi diào chá le.Tiểu Mỹ, cậu xem thông báo mới nhất chưa? Một gã khổng lồ thương mại điện tử bị điều tra vì lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường rồi.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số不是政策转向。平台之所以频繁受罚,是因为它们滥用市场支配地位。
bú shì zhèng cè zhuǎn xiàng. píng tái zhī suǒ yǐ pín fán shòu fá, shì yīn wèi tā men làn yòng shì chǎng zhī pèi dì wèi.Không phải chuyển hướng chính sách. Các nền tảng sở dĩ bị phạt dồn dập, là vì chúng lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…