支撑【支撐】
[zhī chēng] [支 撑]
chống đỡ; hỗ trợ; chống
顶住物体使不倒塌;勉强维持
粗大的石柱支撑着整座古老建筑。
cū dà de shí zhù zhī chēng zhe zhěng zuò gǔ lǎo jiàn zhù.Cột đá to lớn chống đỡ cả toà kiến trúc cổ kính.
điểm tựa; chỗ dựa; sự chống đỡ
起支撑作用的人或事物
科技创新是经济高质量发展的重要支撑。
kē jì chuàng xīn shì jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn de zhòng yào zhī chēng.Đổi mới khoa học công nghệ là chỗ dựa quan trọng cho phát triển kinh tế chất lượng cao.
实施孤岛运行,各分区的本地电力支撑够用吗?
shí shī gū dǎo yùn xíng, gè fēn qū de běn dì diàn lì zhī chēng gòu yòng ma?Thực hiện vận hành tách đảo, sự hỗ trợ điện tại chỗ của các phân khu có đủ dùng không?
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之难怪呢,你的靠垫放得太低了,根本没支撑到腰。
nán guài ne, nǐ de kào diàn fàng de tài dī le, gēn běn méi zhī chēng dào yāo.Thảo nào, đệm lưng của cậu để thấp quá, hoàn toàn không đỡ được lưng.
Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来这个信念支撑着她走过低谷。
zhè ge xìn niàn zhī chēng zhe tā zǒu guo dī gǔ.Niềm tin này nâng đỡ cô vượt qua giai đoạn khó khăn.