支柱
[zhī zhù] [支 柱]
trụ cột; cột chống
起支撑作用的柱子;比喻主力。
高新技术产业已逐步发展为推动该地区经济持续增长的核心支柱。
gāo xīn jì shù chǎn yè yǐ zhú bù fā zhǎn wèi tuī dòng gāi dì qū jīng jì chí xù zēng zhǎng de hé xīn zhī zhù.Ngành công nghệ cao đã từng bước phát triển thành trụ cột cốt lõi thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững của khu vực này.
王老师,关于经合组织第一支柱的利润分配方案,您看最新报告了吗?
wáng lǎo shī, guān yú jīng hé zǔ zhī dì yī zhī zhù de lì rùn fēn pèi fāng àn, nín kàn zuì xīn bào gào le ma?Thầy Vương, về phương án phân bổ lợi nhuận Trụ cột Một của OECD, thầy đã xem báo cáo mới nhất chưa?
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此坚定的信仰是他战胜困难的支柱。
jiān dìng de xìn yǎng shì tā zhàn shèng kùn nán de zhī zhù.Niềm tin kiên định là chỗ dựa giúp anh ấy chiến thắng khó khăn.
听起来逻辑自洽,但第三支柱参与度若不如预期,财政仍需承担巨额兜底风险吧?
tīng qǐ lái luó jí zì qià, dàn dì sān zhī zhù cān yù dù ruò bù rú yù qī, cái zhèng réng xū chéng dān jù é dōu dǐ fēng xiǎn ba?Nghe có vẻ logic nhất quán, nhưng nếu mức độ tham gia trụ cột thứ ba không như kỳ vọng, tài chính vẫn phải chịu rủi ro bảo đảm khổng lồ chứ?
Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia