
Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia
Luyện nói thuyết minh phương án cân đối thu chi quỹ an sinh trước già hóa dân số.
Giới thiệu
Bối cảnh: Phiên điều trần trước cơ quan lập pháp về khủng hoảng nhân khẩu học và an sinh xã hội.
Mục tiêu: Luyện tập đối thoại lập luận cao cấp (HSK9), giải trình và chất vấn chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu cùng cân đối quỹ hưu trí quốc gia.
trụ cột; cột chống
“高新技术产业已逐步发展为推动该地区经济持续增长的核心支柱。”
gây nguy hiểm; đe dọa; nguy cơ (đến tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)
“环境污染严重危及了当地居民的健康。”
thu chi; thu nhập và chi tiêu
“财务部门必须严格核算公司本季度的各项收支情况。”
kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
“企业在制定发展战略时,必须统筹兼顾各方利益。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
lương hưu
“按时足额缴纳社保,退休后才能领取足够的养老金。”
phối hợp; phối hợp với; cộng tác
“救援队协同当地政府和志愿者组织,在灾区迅速建立起物资分发点,确保受灾群众得到及时救助。”
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
“云端数据会自动同步,方便我们在不同设备上查阅。”
thành viên ủy ban
“作为这次会议的组织委员,他提前核对了所有材料。”
ủy ban
“该议案已递交专家评审委员会,结果下周公布。”
đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại
“现行政策已无法完全适应当前数字化转型的需求。”
thuế, sự thu thuế
“国家通过调整税收政策来促进经济发展。”
Khẳng định tỷ lệ phụ dưỡng xấu đi đe dọa sự an toàn của thể chế.
Câu mẫu: 代际抚养比恶化危及制度安全。 (Dàijì fǔyǎngbǐ èhuà wēijí zhìdù ānquán.) — Tỷ lệ phụ dưỡng thế hệ xấu đi đe dọa an toàn chế độ.
Báo động mức thiếu hụt thu chi của quỹ chung đang mở rộng nhanh.
Câu mẫu: 统筹基金收支缺口正迅速扩大。 (Tǒngchóu jījīn shōuzhī quēkǒu zhèng xùnsù kuòdà.) — Khoảng cách thu chi quỹ hưu trí chung đang nới rộng nhanh chóng.
Nêu yêu cầu hoãn tuổi nghỉ hưu theo luật theo lộ trình tiệm tiến.
Câu mẫu: 必须渐进式延迟法定退休年龄。 (Bìxū jiànjìnshì yánchí fǎdìng tuìxiū niánlíng.) — Cần phải hoãn dần độ tuổi nghỉ hưu theo luật định.
Kêu gọi dốc toàn lực củng cố vững chắc hệ thống trụ cột dưỡng lão đa tầng.
Câu mẫu: 我们要全力夯实多层次养老支柱。 (Wǒmen yào quánlì hāngshí duōcéngcì yǎnglǎo zhīzhù.) — Chúng ta phải dốc sức củng cố vững chắc các trụ cột dưỡng lão đa tầng.