
Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng
Luyện nói thương mại quốc tế: ứng phó với phân mảnh địa kinh tế.
Giới thiệu
Bài học mô phỏng cuộc họp cấp cao giữa Đại Vệ và Tiểu Mỹ về việc tái cơ cấu chuỗi cung ứng quốc tế. Người học sẽ luyện tập các mẫu câu đàm phán chiến lược, phân tích rủi ro địa chính trị và đề xuất giải pháp đa dạng hóa sản xuất ở trình độ cao cấp.
cực kỳ quan trọng; sống còn; mấu chốt
“良好的团队合作对于项目的成功起着至关重要的作用。”
thỏa thuận; hiệp định; đạt được thỏa thuận
“经过数轮艰难谈判,两国代表团终于签署了一项关于边境贸易的协定,为双边合作奠定了基础。”
lắp ráp; ghép lại
“我们在实验课上组装机器人。”
tán thành; ủng hộ; bỏ phiếu tán thành
“经过充分讨论,大家最终赞同了他的教学改革方案。”
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
“这家传统制造企业正在向数字化方向转型。”
ẩn, tiềm ẩn; lặn (gen)
“我们在做预算时,往往忽略了一些隐性成本。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
độ dai; tính bền bỉ; sức chịu đựng
“面对高强度的工作挑战,职场人需要具备强大的心理韧性。”
ẩn giấu; tiềm ẩn; tiềm tàng
“我们必须提前评估项目的潜在风险。”
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
“他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。”
xác suất; tỷ lệ
“只要大家齐心协力,我们按时完成这项研发任务的几率就会大幅提升。”
làm gia tăng
“长期缺乏睡眠会加剧身体的疲劳感,影响工作效率。”
Khẳng định tầm quan trọng sống còn của khả năng phục hồi chuỗi cung ứng.
Câu mẫu: 供应链的韧性至关重要。 (Gōngyìngliàn de rènxìng zhìguān zhòngyào.) — Độ bền bỉ của chuỗi cung ứng là vô cùng quan trọng.
Nêu rõ yêu cầu phải đề phòng rủi ro từ việc bị đứt gãy liên kết chuỗi.
Câu mẫu: 防范脱钩断链的潜在风险。 (Fángfàn tuōgōu duànliàn de qiánzài fēngxiǎn.) — Phòng ngừa các rủi ro tiềm ẩn của việc tách rời và đứt gãy chuỗi.
Đề xuất làm sâu sắc thêm quan hệ hợp tác năng lực sản xuất theo khuôn khổ sẵn có.
Câu mẫu: 深化框架下的产能合作。 (Shēnhuà kuàngjià xià de chǎnnéng hézuò.) — Thắt chặt hợp tác năng lực sản xuất trong khuôn khổ.
Đưa ra chủ trương áp dụng chính sách song hành giữa đa dạng hóa và tự chủ.
Câu mẫu: 实行多元与自主双轨制。 (Shíxíng duōyuán yǔ zìzhǔ shuāngguǐzhì.) — Thực hiện cơ chế hai đường ray đa nguyên và tự chủ.
