
Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực
Luyện nói phân tích sử học so sánh: rút ra bài học liên minh, kiềm chế và trật tự bá quyền qua sử liệu
Giới thiệu
Tại hội thảo học thuật về tư tưởng ngoại giao Á Đông, Thầy Vương cùng Đại Vệ thảo luận chuyên sâu về các điển tích ngoại giao thời Xuân Thu. Bài học giúp bạn luyện nói các thuật ngữ quan hệ quốc tế cao cấp, đối chiếu tư tưởng cổ đại với trật tự an ninh đa cực hiện đại.
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
hiệp ước; thỏa thuận; lượng từ: 个 (gè)
“中美之间的贸易条约在去年重新谈判。”
mở rộng
“多读经典原著有助于拓宽学生的学术视野。”
diễn biến; biến đổi dần
“语言的演变历程反映了社会文化的深刻变革。”
thông nhau; tương thông; hiểu nhau
“这两种语言在语法上有许多相通之处。”
trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội
“大家都在自觉地维护公共秩序。”
theo; dõi theo; dọc theo
“请顺着这条路一直走,就能看到图书馆。”
phụ thuộc vào; được quyết định bởi; tùy thuộc vào
“项目能否成功,主要取决于团队的合作与努力。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
chiến tranh lạnh; (nghĩa bóng) mối quan hệ căng thẳng; hầu như không nói chuyện với nhau
“二战结束后,美苏之间长期处于冷战状态,双方关系极为紧张。”
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
vỡ; rạn nứt; (mối quan hệ, v.v.) đổ vỡ
“谈判破裂导致双方陷入了更深的外交危机。”
Khẳng định khẩu hiệu Tôn vương nhương di phản ánh tính chính danh của trật tự bá quyền.
Câu mẫu: “尊王攘夷”体现霸权体系合法性 (“Zūn wáng rǎng yí” tǐxiàn bàquán tǐxì héfǎxìng) — 'Tôn vương nhương di' thể hiện tính chính danh của hệ thống bá quyền.
Nêu nhận định về tính cân bằng mong manh của hội nghị bãi binh trong ngoại giao cân bằng quyền lực.
Câu mẫu: 弭兵之会反映均势外交的脆弱平衡 (Mǐbīng zhī huì fǎnyìng jūnshì wàijiāo de cuìruò pínghéng) — Hội nghị bãi binh phản ánh sự cân bằng mong manh của ngoại giao cân bằng quyền lực.
Chỉ ra rằng tính ràng buộc của các điều ước luôn phụ thuộc vào thực lực giữa các nước.
Câu mẫu: 条约约束力始终取决于诸侯实力 (Tiáoyuē yuēshùlì shǐzhōng qǔjué yú zhūhóu shílì) — Hiệu lực ràng buộc của điều ước rốt cuộc vẫn phụ thuộc vào thực lực chư hầu.
Nhấn mạnh việc mượn bài học lịch sử để nhìn thấu cục diện cạnh tranh địa chính trị đa cực.
Câu mẫu: 以史鉴今洞察多极化地缘博弈 (Yǐ shǐ jiàn jīn dòngchá duōjíhuà dìyuán bóyì) — Lấy sử soi nay để nhìn thấu các ván cờ địa chính trị đa cực.