
Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự
Luyện nói đạo đức pháp lý: tranh biện việc cưỡng chế trích xuất ký ức qua sóng não trong điều tra xét xử
Giới thiệu
Bài học này giúp bạn luyện tập tranh luận cấp độ cao (HSK9) về chủ đề đạo đức công nghệ sinh học và tư pháp hình sự. Bạn sẽ thực hành các cấu trúc lập luận phức tạp và phản bác quan điểm về việc ứng dụng giao diện brain-computer interface (BCI) trong điều tra tội phạm.
làm suy yếu; làm giảm; suy nhược
“持续的通货膨胀削弱了居民的实际购买力。”
tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
“深化司法改革旨在确保每一个案件都得到公平公正审理。”
thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệp
“双方在价格问题上最终达成了妥协。”
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
“公司决定引入先进的管理系统,以提高工作效率。”
tiền lệ
“法院认为该判决没有先例,需交由审判委员会慎重讨论。”
ủy quyền
“未经总公司书面授权,任何机构不得转载此报告。”
che giấu; giấu giếm
“他向管理层隐瞒了真实的财务数据,最终被开除。”
giữ vững; kiên trì
“即使面对严峻挑战,项目团队依然坚守最初的方案。”
nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết
“心理学研究人的认知发展。”
cố ý; cố tình; chủ tâm; một cách trau chuốt; tỉ mỉ
“写文章要表达真实情感,不必刻意堆砌华丽的辞藻。”
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
Khẳng định nguyên tắc tự do nhận thức và quyền riêng tư tinh thần không thể bị xâm phạm.
Câu mẫu: 认知自由与精神隐私权不可侵犯。 (rèn zhī zì yóu yǔ jīng shén yǐn sī quán bù kě qīn fàn.) — Tự do nhận thức và quyền riêng tư tinh thần là bất khả xâm phạm.
Phản đối việc BCI thu thập chứng cứ vì tước mất quyền giữ im lặng của nghi phạm.
Câu mẫu: 脑机接口提取证据剥夺沉默权。 (nǎo jī jiē kǒu tí qǔ zhèng jù bō duó chén mò quán.) — Trích xuất bằng chứng qua giao diện não-máy tước đi quyền giữ im lặng.
Nêu rõ việc công nghệ can thiệp vào ý chí sẽ làm suy yếu căn cứ quy trách nhiệm.
Kêu gọi bảo vệ ranh giới phòng thủ cuối cùng trong tâm trí con người.
Câu mẫu: 我们必须坚守人类心灵的最后一道防线。 (wǒ men bì xū jiān shǒu rén lèi xīn líng de zuì hòu yī dào fáng xiàn.) — Chúng ta phải kiên quyết giữ vững phòng tuyến cuối cùng của tâm hồn con người.
