
Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa
Luyện nói luật sở hữu trí tuệ: giải quyết mâu thuẫn giữa luật bản quyền phương Tây và tri thức tập thể truyền thống
Giới thiệu
Bài học giúp bạn luyện tập hội thoại thương thảo định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ đối với tri thức bản địa. Bạn sẽ đóng vai đại diện doanh nghiệp và đại diện cộng đồng thảo luận tại hội nghị bàn tròn sở hữu trí tuệ. Mục tiêu là làm chủ các thuật ngữ pháp lý HSK9 về quyền sở hữu công cộng, bảo hộ nguồn gen và chia sẻ lợi ích.
điều khoản (của hợp đồng hoặc luật); lượng từ: 项 (xiàng)
“签署合同前务必逐字阅读条款,明确双方的权利与义务。”
miễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí
“这次培训对学生是无偿的。”
xuyên quốc gia; đa quốc gia
“许多优秀的毕业生都渴望进入跨国企业工作。”
sinh vật; sinh vật sống; dạng sống
“海洋中有数以万计的未知生物。”
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
“他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。”
giai đoạn trước; giai đoạn đầu
“项目前期的准备工作比预期要复杂得多。”
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
ký (một thỏa thuận)
“双方代表在王老师的见证下签署了合作协议。”
thuộc về; trực thuộc; thuộc quyền quản lý
“这块土地的产权归属依然存在争议。”
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
“我们会持续关注这起事件的后续发展并及时汇报。”
Khẳng định tri thức y học cổ truyền thuộc sở hữu công cộng của tập thể.
Câu mẫu: 传统医药知识归属集体公有产权。 (chuán tǒng yī yào zhī shi guī shǔ jí tǐ gōng yǒu chǎn quán.) — Tri thức y học truyền thống thuộc quyền sở hữu trí tuệ công cộng của tập thể.
Yêu cầu thực thi cơ chế đồng ý trước và chia sẻ lợi ích.
Câu mẫu: 必须落实事先知情同意与利益分享机制。 (bì xū luò shí shì xiān zhī qíng tóng yì yǔ lì yì fēn xiǎng jī zhì.) — Phải thực hiện cơ chế chấp thuận trên cơ sở được thông tin trước và chia sẻ lợi ích.
Nhấn mạnh hợp đồng cần bổ sung điều khoản chống cướp đoạt sinh học xuyên quốc gia.
Câu mẫu: 合同必须加入防范跨国生物剽窃行为条款。 (hé tong bì xū jiā rù fáng fàn kuà guó shēng wù piāo qiè xíng wéi tiáo kuǎn.) — Hợp đồng phải thêm điều khoản phòng chống hành vi cướp đoạt sinh học xuyên quốc gia.
Đề xuất lập quỹ giám sát chung nhằm bảo hộ tài nguyên di truyền.
Câu mẫu: 设立联合监管基金专门用于保护遗传资源。 (shè lì lián hé jiān guǎn jī jīn zhuān mén yòng yú bǎo hù yí chuán zī yuán.) — Thành lập quỹ giám sát liên hợp chuyên dùng để bảo vệ nguồn gen di truyền.