
Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển
Luyện nói bình luận văn học cổ điển: bóc tách tầng nghĩa ẩn dụ và bối cảnh lịch sử của tác phẩm thơ Đường.
Giới thiệu
Hội thoại chuyên đề văn học cổ điển giữa Đại Vệ và Thầy Vương. Bài học tập trung thảo luận về chí sĩ biên cương và ẩn dụ chính trị trong thơ Đường.
chiết xuất; tinh chế; chắt lọc
“作家从日常生活中提炼出许多生动的创作素材。”
bắt tay vào làm; bắt đầu một nhiệm vụ; bắt đầu
“各部门负责人已着手制定下一阶段的详细工作规划。”
trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội
“大家都在自觉地维护公共秩序。”
gửi gắm; phó thác; đặt hy vọng vào
“她把全部希望寄托在孩子身上,希望他将来有所成就。”
tâm tư; tâm trạng
“老人总是怀着一种故乡情怀。”
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
“在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。”
thẩm mỹ; thưởng thức nghệ thuật; gu thẩm mỹ
“艺术教育有助于提高学生的审美能力与创造力。”
cho thấy; làm cho biết
“这项研究揭示了气候变化对农业生产的深远影响。”
chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận)
“答辩委员会认为该课题的论证逻辑严密,证据充分。”
địa lý
“这门课重点分析中国的地理环境与经济发展。”
chịu tải; chuyên chở; mang, chứa đựng
“这座老桥承载着几代人的历史记忆。”
chiến trường; lượng từ: 个 (gè)
“许多勇敢的士兵在战场上失去了宝贵的生命。”
Nêu mục tiêu giải mã tư tưởng yêu nước trong dòng thơ biên tái.
Câu mẫu: 解构边塞诗派的家国情怀。 (Jiěgòu biānsài shīpài de jiāguó qínghuái.) — Giải cấu tình cảm gia quốc của phái thơ biên cương.
Nhấn mạnh việc tra cứu ngụ ý chính trị ẩn sau các điển tích cổ.
Câu mẫu: 更需考辨典故背后的政治寄托。 (Gèng xū kǎobiàn diǎngù bèihòu de zhèngzhì jìtuō.) — Càng cần khảo biện ký thác chính trị đằng sau điển cố.
Nói về việc đúc kết tầng nghĩa biểu trưng văn hóa của hình tượng thơ.
Câu mẫu: 提炼意象的深层文化隐喻。 (Tíliàn yìxiàng de shēncéng wénhuà yǐnyù.) — Đề luyện ẩn dụ văn hóa sâu tầng của hình tượng.
Khẳng định vùng biên ải trong thi ca còn mang ý nghĩa vượt khỏi quân sự.
Câu mẫu: 诗歌里的边塞不仅是战场。 (Shīgē lǐ de biānsài bùjǐn shì zhànchǎng.) — Biên cương trong thơ ca không chỉ là chiến trường.
