
Nhìn lại chặng đường sự nghiệp
Luyện nói chia sẻ những suy ngẫm sâu sắc về chặng đường sự nghiệp đã qua.
Giới thiệu
Bài học giúp bạn luyện tập giao tiếp HSK9 chủ đề 'Nhìn lại chặng đường sự nghiệp' thông qua cuộc trò chuyện truyền cảm hứng giữa Thầy Vương và Cao Tiểu Minh. Bạn sẽ học cách chia sẻ trải nghiệm, đúc kết bài học cuộc sống và đưa ra lời khuyên chân thành cho thế hệ trẻ.
tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý
“他专注于学术研究,最终取得了突破性的成果。”
tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
“这部电影成功塑造了一位坚韧执着的英雄人物。”
cuối cùng; sau tất cả
“无论过程多么艰难,努力的人终究会找到属于自己的成功之路。”
nếu không thì; bằng không; hay là
“天色已经不早了,要不我们先把今天的方案初稿敲定再散会?”
đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp
“听取前辈的经验能够帮助我们在工作中少走弯路。”
trải nghiệm; kinh nghiệm
“他丰富的生活阅历使他在处理复杂问题时非常冷静。”
theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ
“现代企业必须与时俱进,才能在激烈的竞争中立足。”
dám; đủ dũng cảm để
“优秀的青年应当勇于承担责任,积极探索未知领域。”
loại bỏ; (nghĩa bóng) chọn lọc; loại ra
“在这次全国编程大赛中,超过八成的参赛选手在第一轮就遭到淘汰,竞争之激烈令人叹为观止。”
điểm đột phá; khâu đột phá; cửa mở
“寻找技术创新的突破口是企业摆脱当前困境的关键所在。”
tu dưỡng cá nhân; thành tựu trong tự rèn luyện
“提升全民族的科学素养对科技创新至关重要。”
khai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ
“这部电影启迪了许多年轻人的智慧。”
Nói về việc bản thân tích lũy được nhiều kinh nghiệm quý báu khi nhìn lại chặng đường đã qua.
Câu mẫu: 回顾这些年,我积累了弥足珍贵的人生阅历与经验。 (Huígù zhèxiē nián, wǒ jīlèi le mízú zhēnguì de rénshēng yuèlì yǔ jīngyàn.) — Nhìn lại những năm qua, tôi đã tích lũy được vốn trải nghiệm và kinh nghiệm nhân sinh vô cùng quý giá.
Chia sẻ điều làm bạn xúc động và ấn tượng sâu sắc nhất trong sự nghiệp.
Câu mẫu: 让我感触最深的是,教育的真谛在于润物无声地塑造灵魂。 (Ràng wǒ gǎnchù zuì shēn de shì, jiàoyù de zhēndì zàiyú rùn wù wú shēng de sùzào línghún.) — Điều khiến tôi có cảm xúc sâu sắc nhất là, chân nghĩa của giáo dục nằm ở chỗ lặng lẽ bồi đắp tâm hồn.
Bày tỏ hy vọng những chia sẻ của mình sẽ gợi mở bài học hữu ích cho đối phương.
Câu mẫu: 希望能给你一些启迪,助你少走弯路、成就更好的自己。 (Xīwàng néng gěi nǐ yīxiē qǐdí, zhù nǐ shǎo zǒu wānlù, chéngjiù gèng hǎo de zìjǐ.) — Hy vọng có thể mang lại cho em chút gợi mở, giúp em ít đi đường vòng và trở thành phiên bản tốt hơn của chính mình.
Khuyên người khác giữ vững tâm nguyện ban đầu, kiên định tiến bước để đạt được bước bứt phá.
Câu mẫu: 只要不忘初心、砥砺前行,终究能突破困境、柳暗花明。 (Zhǐyào bù wàng chūxīn, dǐlì qiánxíng, zhōngjiū néng tūpò kùnjìng, liǔ àn huā míng.) — Chỉ cần không quên tâm nguyện ban đầu, kiên định tiến bước, rốt cuộc sẽ vượt qua nghịch cảnh và tìm thấy ánh sáng phía trước.
