
Hoạch định khung bảo hiểm rủi ro hệ thống biến đổi khí hậu
Luyện nói hoạch định tài chính vĩ mô: bảo vệ mô hình chia sẻ tổn thất rủi ro thiên tai cực đoan cấp quốc gia
Giới thiệu
Bối cảnh diễn ra tại buổi diễn tập mô phỏng phiên điều trần chính sách tài chính công. Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh (đóng vai Chủ nhiệm ủy ban) thảo luận phương án thành lập quỹ tái bảo hiểm quốc gia và chứng khoán hóa rủi ro khí hậu. Bài học giúp bạn làm chủ thuật ngữ tài chính - bảo hiểm cao cấp và rèn luyện tư duy biện luận chính sách công bằng tiếng Trung HSK9.
dựa vào; nương tựa
“该项目依托本校雄厚的科研实力,取得了突破性进展。”
phối hợp; phối hợp với; cộng tác
“救援队协同当地政府和志愿者组织,在灾区迅速建立起物资分发点,确保受灾群众得到及时救助。”
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
“公司决定引入先进的管理系统,以提高工作效率。”
hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
“蝴蝶效应告诉我们,一个微小的初始变化有可能在复杂系统中引发难以预料的连锁反应。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
ủy ban
“该议案已递交专家评审委员会,结果下周公布。”
dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
“这道难题需要换一个思路才能找到解决方法。”
cơ sở dữ liệu
“技术人员正在对核心数据库进行定期维护与备份。”
rót vào; chảy vào
“这笔全新的投资为陷入困境的企业注入了强劲生机。”
kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
“企业在制定发展战略时,必须统筹兼顾各方利益。”
làm nặng hơn; nhấn mạnh; (về bệnh tình, v.v.) trở nên nghiêm trọng hơn
“连续加班让他身体透支,感冒病情明显加重了。”
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
Khẳng định tính chất tác động lan tỏa trên toàn hệ thống của rủi ro thảm họa khí hậu.
Câu mẫu: 气候巨灾风险具有系统性外溢效应。 (Qìhòu jùzāi fēngxiǎn jùyǒu xìtǒngxìng wàiyì xiàoyìng.) — Rủi ro thảm họa khí hậu có hiệu ứng lan tỏa mang tính hệ thống.
Nhấn mạnh giải pháp kết hợp giữa nguồn bảo trợ ngân sách và tái bảo hiểm thị trường.
Câu mẫu: 财政兜底与市场化再保险相协同。 (Cáizhèng dōudǐ yǔ shìchǎnghuà zàibǎoxiǎn xiāng xiétóng.) — Ngân sách bảo đảm kết hợp đồng bộ tái bảo hiểm thị trường hóa.
Đề xuất áp dụng công cụ trái phiếu thảm họa để phân bổ rủi ro tổn thất cực đoan.
Câu mẫu: 引入巨灾债券以分散尾部风险。 (Yǐnrù jùzāi zhàiquàn yǐ fēnsàn wěibù fēngxiǎn.) — Đưa vào trái phiếu thảm họa nhằm phân tán rủi ro đuôi.
Nêu phương án dựa trên mô hình tính toán bảo hiểm để thực hiện chuẩn hóa sản phẩm.
Câu mẫu: 依托精算模型实施标准化产品设计。 (Yītuō jīngsuàn móxíng shíshī biāozhǔnhuà chǎnpǐn shèjì.) — Dựa vào mô hình tính toán bảo hiểm để chuẩn hóa thiết kế sản phẩm.
