支票
[zhī piào] [支 票]
séc; chi phiếu
存款人签发给银行付款的票据。
财务部门今天下午开具了一张大额支票,用于结算供应商的项目款项。
cái wù bù mén jīn tiān xià wǔ kāi jù le yì zhāng dà é zhī piào, yòng yú jié suàn gōng yìng shāng de xiàng mù kuǎn xiàng.Bộ phận tài chính chiều nay đã xuất một tấm séc giá trị lớn để thanh toán khoản tiền dự án cho nhà cung cấp.
本
请在有效期内持支票到银行兑现。
qǐng zài yǒu xiào qī nèi chí zhī piào dào yín háng duì xiàn.Vui lòng mang séc đến ngân hàng đổi tiền mặt trong thời hạn hiệu lực.
这张支票因为余额不足被银行退票了。
zhè zhāng zhī piào yīn wèi yú é bù zú bèi yín háng tuì piào le.Tấm séc này bị ngân hàng trả lại vì số dư không đủ.
他拿着这张支票前往指定银行,顺利兑现了奖金。
tā ná zhe zhè zhāng zhī piào qián wǎng zhǐ dìng yín háng, shùn lì duì xiàn le jiǎng jīn.Anh ấy cầm tấm séc này đến ngân hàng chỉ định, đổi khoản tiền thưởng thành tiền mặt một cách thuận lợi.