邮票【郵票】
[yóu piào] [邮 票]
tem (bưu chính); Lượng từ: 枚 (méi), 张 (zhāng)
寄递邮件贴用的资费凭证。
这张信封上没有邮票。
zhè zhāng xìn fēng shàng méi yǒu yóu piào.Trên phong bì này không có tem.
枚、张
他去邮局买了几个信封和邮票。
tā qù yóu jú mǎi le jǐ gè xìn fēng hé yóu piào.Anh ấy đi bưu điện mua vài cái phong bì và tem thư.
他热衷于收集世界各地的邮票。
tā rè zhōng yú shōu jí shì jiè gè dì de yóu piào.Anh ấy say mê thu thập tem từ khắp nơi trên thế giới.
请把邮票贴在信封右上角。
qǐng bǎ yóu piào tiē zài xìn fēng yòu shàng jiǎo.Hãy dán tem vào góc trên bên phải phong bì.