票
[piào]
vé; phiếu; tiền giấy
入场、乘车等的凭证;选票或纸币
我没有车票。
wǒ méi yǒu chē piào.Tôi không có vé xe.
张
一张票一百五十块,你要几张?
yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?
Trong bài: Mua vé xe/tàu这张电影票只有成人可以使用。
zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.
晚上八点有。我们现在买票吧。
wǎn shàng bā diǎn yǒu. wǒ men xiàn zài mǎi piào ba.Tối tám giờ có. Bây giờ chúng ta mua vé nhé.
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim