契约【契約】
[qì yuē] [契 约]
thỏa thuận; hợp đồng
双方按法律条文共同订立的协议文书。
双方在平等自愿的基础上签订了契约。
shuāng fāng zài píng děng zì yuàn de jī chǔ shàng qiān dìng le qì yuē.Hai bên đã ký kết hợp đồng trên cơ sở bình đẳng và tự nguyện.
确实,尤其是那批用多种古代语言书写的商业契约文书。
què shí, yóu qí shì nà pī yòng duō zhǒng gǔ dài yǔ yán shū xiě de shāng yè qì yuē wén shū.Đúng vậy, đặc biệt là nhóm văn thư khế ước thương mại viết bằng nhiều ngôn ngữ cổ đại đó.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止你看契约末尾还有波斯商人和中国市舶司的联名签字,这十分罕见。
nǐ kàn qì yuē mò wěi hái yǒu bō sī shāng rén hé zhōng guó shì bó sī de lián míng qiān zì, zhè shí fēn hǎn jiàn.Anh nhìn xem, cuối bản khế ước còn có chữ ký liên danh của thương nhân Ba Tư và Thị bạc ty Trung Quốc, điều này rất hiếm gặp.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển虽然历经数百年,但这些细致条款恰好还原古代跨国贸易的契约精神。
suī rán lì jīng shù bǎi nián, dàn zhè xiē xì zhì tiáo kuǎn qià hǎo huán yuán gǔ dài kuà guó mào yì de qì yuē jīng shén.Tuy đã trải qua hàng trăm năm, nhưng những điều khoản tỉ mỉ này vừa khéo tái hiện tinh thần khế ước của mậu dịch xuyên quốc gia thời cổ đại.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển