合约【合約】
[hé yuē] [合 约]
hiệp ước; hợp đồng
双方订立的具有法律效力的契约
双方代表正式签署了这项合作合约。
shuāng fāng dài biǎo zhèng shì qiān shǔ le zhè xiàng hé zuò hé yuē.Đại diện hai bên đã chính thức ký kết hợp đồng hợp tác này.
小明,分布式账本上的智能合约在多边清算测试中表现如何?
xiǎo míng, fēn bù shì zhàng běn shàng de zhì néng hé yuē zài duō biān qīng suàn cè shì zhōng biǎo xiàn rú hé?Tiểu Minh, hợp đồng thông minh trên sổ cái phân tán thể hiện thế nào trong đợt thử nghiệm thanh toán đa biên?
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于嗯,我注意到大宗商品期货市场的投机基金在大量涌入,疯狂炒作小麦和稻谷合约。
èn, wǒ zhù yì dào dà zōng shāng pǐn qī huò shì chǎng de tóu jī jī jīn zài dà liàng yǒng rù, fēng kuáng chǎo zuò xiǎo mài hé dào gǔ hé yuē.Vâng, em nhận thấy các quỹ đầu cơ trên thị trường kỳ hạn hàng hóa lớn đang ồ ạt đổ vào, đầu cơ điên cuồng các hợp đồng lúa mì và lúa gạo.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底