约【約】
[yuē]
hẹn; mời; xấp xỉ
预先商量见面,邀请,或表示大概
请帮我把这袋苹果约一下。
qǐng bāng wǒ bǎ zhè dài píng guǒ yuē yí xià.Xin hãy cân giúp tôi túi táo này.
cân; cân thử
用秤称重量
请你约一下这袋米。
qǐng nǐ yuē yí xià zhè dài mǐ.Nhờ bạn cân giúp bao gạo này.
约到了,医院说已经安排好了。
yuē dào le, yī yuàn shuō yǐ jīng ān pái hǎo le.Đặt được rồi, bệnh viện nói đã sắp xếp xong.
Trong bài: Đặt khám bệnh · 到从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
42路大约二十分钟能到学校。
4 2 lù dà yuē èr shí fēn zhōng néng dào xué xiào.Xe 42 đi khoảng hai mươi phút là đến trường.
Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好