约定【約定】
[yuē dìng] [约 定]
thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp
共同商定并互相遵守
我们约定明天早上八点在图书馆见面。
wǒ men yuē dìng míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài tú shū guǎn jiàn miàn.Chúng tôi hẹn nhau tám giờ sáng mai gặp ở thư viện.
quy ước; lời hẹn; thỏa thuận
共同商定的事项或规约
遵守约定是与人交往的基本原则。
zūn shǒu yuē dìng shì yǔ rén jiāo wǎng de jī běn yuán zé.Tuân thủ lời hẹn là nguyên tắc cơ bản trong giao tiếp giữa người với người.
别着急,我们还是按照补充协议的约定执行吧。
bié zháo jí, wǒ men hái shì àn zhào bǔ chōng xié yì de yuē dìng zhí xíng ba.Đừng vội, chúng ta vẫn thực hiện theo quy định của thỏa thuận bổ sung đi.
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà不仅如此,双方在面对不可抗力时的免责约定,跟现代海事规则极度相似。
bù jǐn rú cǐ, shuāng fāng zài miàn duì bù kě kàng lì shí de miǎn zé yuē dìng, gēn xiàn dài hǎi shì guī zé jí dù xiāng sì.Không chỉ thế, thỏa thuận miễn trừ trách nhiệm khi đối mặt với bất khả kháng của hai bên cực kỳ tương đồng với các quy tắc hàng hải hiện đại.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển按照先前的约定,我们今天见面。
àn zhào xiān qián de yuē dìng, wǒ men jīn tiān jiàn miàn.Theo thỏa thuận trước đó, hôm nay chúng ta gặp nhau.