约定俗成【約定俗成】
[yuē dìng sú chéng] [约 定 俗 成]
hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường
指某种社会习惯经长期使用后被大家共同承认
许多语言习惯都是约定俗成的,不能只按字面去理解。
xǔ duō yǔ yán xí guàn dōu shì yuē dìng sú chéng de, bù néng zhǐ àn zì miàn qù lǐ jiě.Rất nhiều thói quen ngôn ngữ là do ước lệ thành thói quen, không thể chỉ hiểu theo nghĩa đen.