成
[chéng]
1.thành công; hoàn thành; làm xong
成功或完成
这件事终于办成了。
zhè jiàn shì zhōng yú bàn chéng le.Cuối cùng việc này cũng làm xong.
2.trở thành; biến thành
变为另一种事物或状态
他已经成了一名医生。
tā yǐ jīng chéng le yì míng yī shēng.Anh ấy đã trở thành bác sĩ.
3.được; ổn; chấp thuận
表示可以或同意
明天去也成,我有时间。
míng tiān qù yě chéng, wǒ yǒu shí jiān.Mai đi cũng được, tôi có thời gian.
嗯,有可能,先等成绩出来吧。
èn, yǒu kě néng, xiān děng chéng jì chū lái ba.Ừ, có thể, trước hết cứ đợi có điểm đã.
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…他们成功地打败了强大的敌人。
tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.
忙成这样?你现在感觉怎么样?
máng chéng zhè yàng? nǐ xiàn zài gǎn jué zěn me yàng?Bận đến mức này sao? Bây giờ cậu cảm thấy thế nào?
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…