砸
[zá]
1.đập; đập phá; thất bại
用重物击打致碎,或指事情办坏
他不小心把桌子上的玻璃杯给砸碎了。
tā bù xiǎo xīn bǎ zhuō zi shàng de bō lí bēi gěi zá suì le.Anh ấy vô tình làm đập vỡ cái cốc thủy tinh trên bàn.
2.rơi trúng; nện xuống
重物从高处落下来击中或碰撞
冰雹砸坏了农田里的作物。
bīng báo zá huài le nóng tián lǐ de zuò wù.Mưa đá rơi nện hỏng hoa màu trên cánh đồng.
对啊,我们绝不能为了短期眼前的经济效益,砸了世代相传的文化招牌。
duì a, wǒ men jué bù néng wèi le duǎn qī yǎn qián de jīng jì xiào yì, zá le shì dài xiāng chuán de wén huà zhāo pái.Đúng vậy, chúng ta tuyệt đối không thể vì hiệu ích kinh tế trước mắt mà đạp đổ bảng hiệu văn hóa lưu truyền qua nhiều thế hệ.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể巨大的冰雹砸碎了屋顶的玻璃。
jù dà de bīng báo zá suì le wū dǐng de bō lí.Những cục mưa đá lớn đã làm vỡ kính trên mái nhà.
他愤怒地一拳砸在厚厚的木桌上。
tā fèn nù dì yì quán zá zài hòu hòu de mù zhuō shàng.Anh ấy giận dữ đấm một cú vào chiếc bàn gỗ dày.